Trang chủ  Hoạt động LM HTX và thành viên
THÔNG BÁO TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI 7 NGÀY (Từ ngày 03 tháng 9 năm 2012 đến ngày 09 tháng 9 năm 2012)
Đăng ngày: (12-09-2012); Số lượt đọc: 176
Thời tiết: Nhiệt độ: Cao 32oC; Thấp 23oC
Nhận xét khác: Trong kỳ thời tiết dịu mát, chiều tối có mưa dông, nhiều nơi mưa to thuận lợi cho các loại cây trồng sinh trưởng, phát triển tuy nhiên ảnh hưởng đến công tác thu hoạch lúa Hè Thu 2012.

 SỞ NÔNG NGHIỆP& PTNT

QUẢNG TRỊ

CHI CỤC BẢO VỆ THỰC VẬT

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số 34/BVTV- TBSB

Quảng Trị, ngày 05  tháng 9  năm 2012

 

THÔNG BÁO TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI 7 NGÀY

 

(Từ ngày 03  tháng 9  năm 2012 đến ngày 09  tháng 9  năm 2012)

 

I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT & SINH TRƯỞNG CỦA CÂY TRỒNG.

            1.Thời tiết: Nhiệt độ:  Cao 32oC;    Thấp 23oC

            Nhận xét khác: Trong kỳ thời tiết dịu mát, chiều tối có mưa dông, nhiều nơi mưa to thuận lợi cho các loại cây trồng sinh trưởng, phát triển tuy nhiên ảnh hưởng đến công tác thu hoạch lúa Hè Thu 2012.

 

2. Cây trồng và giai đoạn sinh trưởng:

 

+ Cây lúa:

- Diện tích lúa Hè Thu khoảng 21.865,8 ha. Hiện nay hầu hết diện tích lúa đang ở giai đoạn chín, một số nơi đã thu hoạch. Diện tích đã thu hoạch khoảng 7.770 ha.

+ Cây trồng khác:

- Rau, đậu các loại: DT: 3.082 ha;

- Cây sắn: DT: 10.000 ha.            GĐST: Phát triển thân lá, củ.

- Cây hồ tiêu: DT: 1.995,4 ha: GĐST: Sau thu hoạch; (Hướng Hóa: PT quả)

- Cây cà phê: DT: 4.800,3 ha :     GĐST : PT quả.

- Cây cao su: DT: 18.091,7 ha:    GĐST:  Khai thác + KTCB.

 

II. NHẬN XÉT TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI 7 NGÀY.

 

            1. Trên ruộng lúa:

- Rầy lưng trắng: Diện tích gây hại giảm, tổng diện tích nhiễm 305 ha, mật độ phổ biến 200 - 900 con/m2, một số nơi mật độ cao 2.000 con/m2 (Triệu Phong), rầy chủ yếu trưởng thành.

- Rầy nâu: Diện tích gây hại 65 ha, mật độ phổ biến 800 - 900 con/m2, cao 8.000 - 9.000 con/m2 (Gio Linh), rầy chủ yếu tuổi 2, 3, 4.

- Chuột diện tích gây hại 801 ha, nặng 42 ha, tỷ lệ hại 3-10%, cao 15-28%. Nhện gié diện tích nhiễm 52 ha, tỷ lệ hại phổ biến 5-10%.

- Sâu đục thân gây hại 182 ha, nặng 17 ha, tỷ lệ dảnh hại phổ biến 3-5 %, cục bộ một số nơi cao 30%, sâu chủ yếu tuổi 2,3.

- Bệnh khô vằn gây hại 1.163 ha, nặng 35 ha, tỷ lệ hại phổ biến 5-15 %, cao 42 % (Triệu Phong).

- Bệnh lem lép hạt diện tích gây hại 811 ha, nặng 50 ha, tỷ lệ bệnh phổ biến 5-15%, cao 25%; bệnh thối thân thối bẹ gây hại 106 ha, tỷ lệ bệnh phổ biến 5-10%, cao 20%.

- Bệnh vàng lá, nghẹt rễ gây hại trên các chân ruộng làm đất không kỹ, ruộng cao, ruộng cuối nguồn nước, diện tích nhiễm 317 ha, nặng 5 ha, tỷ lệ hại phổ biến 10-20%, cao 40-50%.

- Bệnh lùn sọc đen gây hại 5,75 ha, tỷ lệ bệnh phổ biến 2-3%, cao 5-10 % (Hướng Hóa).

Ngoài ra, các đối tượng khác như bọ xít; bệnh thối gốc, đốm nâu, bạc lá...  gây hại rải rác ở các địa phương mức độ nhẹ.

 

             2. Trên cây trồng khác:

-  Cây hồ tiêu: Các đối tượng dịch hại như tuyến trùng rễ, rệp sáp, bệnh thối gốc, thán thư, đốm lá,... gây hại với diện tích và mức độ như kì trước ở hầu hết các vùng trồng tiêu.

- Cây cà phê: Giai đoạn phát triển quả. Các đối tượng như bệnh khô cành khô quả, bệnh gỉ sắt, thán thư, vàng lá, nấm hồng... diện tích và mức độ gây hại tăng so với kì trước (Bệnh gỉ sắt diện tích gây hại 202 ha, tăng 23 ha; bệnh thán thư diện tích gây hại 756 ha, tăng 54 ha...); rệp các loại gây hại giảm so với kì trước.

- Cây cao su: Bệnh xì mủ, loét sọc miệng cạo, bệnh cháy nắng gây hại nhiều vùng.

 

III. DỰ KIẾN TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI TRONG THỜI GIAN TỚI.

 

1. Trên ruộng lúa:

- Rầy lưng trắng, rầy nâu tiếp tục phát sinh gây hại. Những vùng có mật độ rầy cao nếu không phun thuốc kịp thời sẽ gây cháy lúa.

- Bệnh khô vằn, thối thân, thối bẹ, nhện gié tiếp tục phát sinh gây hại.

- Chuột, sâu đục thân, bọ xít; bệnh lem lép hạt, đốm nâu, lùn sọc đen, ... tiếp tục phát sinh gây hại.

2. Trên cây cà phê: Các đối tượng dịch hại trên tiếp tục phát sinh gây hại.

3. Trên cây hồ tiêu: Tuyến trùng, rệp sáp; bệnh thối gốc rễ, thán thư, đốm lá, chết nhanh... tiếp tục gây hại.

4. Trên cây cao su: Bệnh cháy nắng, xì mủ, loét sọc miệng cạo tiếp tục phát sinh gây hại.

 

IV. ĐỀ NGHỊ BIỆN PHÁP XỬ LÝ.

 

1.      Trên ruộng lúa:

- Kiểm tra rầy trên đồng ruộng, khẩn trương phun thuốc ở những nơi có mật độ rầy cao. Chú ý phun thuốc theo nguyên tắc 4 đúng.

- Tiếp tục phun trừ bệnh khô vằn ở các vùng bị nhiễm bệnh hạn chế bệnh phát triển.

- Tập trung diệt chuột, theo dõi diễn biến của nhện gié, bệnh lem lép hạt, thối thân thối bẹ, lùn sọc đen và các đối tượng sâu bệnh hại cuối vụ để có biện pháp quản lý kịp thời.

- Tranh thủ thời tiết, khẩn trương thu hoạch diện tích lúa đã chín với phương châm “xanh nhà hơn già đồng”

2. Trên cây công nghiệp dài ngày:

- Trên cây tiêu: Tiếp tục theo dõi và xử lý các đối tượng dịch hại chính như tuyến trùng, thối gốc rễ, thán thư,... Tiến hành chăm sóc và phòng trừ sâu bệnh để phục hồi vườn tiêu sau thu hoạch.

- Trên cây cà phê:  Tiếp tục tỉa cành, vệ sinh vườn, khơi rãnh thoát nước hạn chế bệnh vàng lá, thối gốc trong mùa mưa và bón phân đầy đủ, kịp thời, kết hợp phun các loại phân bón qua lá để bổ sung dinh dưỡng cho cây thời kỳ nuôi quả. Xử lý thuốc trên những vườn bị bệnh không để dịch bệnh phát triển và lây lan ra diện rộng.

- Trên cây cao su: Tăng cường các biện pháp phòng trị bệnh đặc biệt bệnh xì mủ, loét sọc miệng cạo, cháy nắng./.

 

    Nơi nhận:        

 

1. Cục BVTV                                                                             2. Trung tâm BVTV khu 4

3. VP UBND tỉnh                       B/c

4. VP tỉnh uỷ

5. Sở NN & PTNT QTrị.

6. Cục thống kê.

7. Trung tâm KNKL.

8. Trung tâm GCT-VN tỉnh.

 

9. Chi cục BVTV T-T-Huế                       Phối                                                      

 

 

10. CTCP BVTV An Giang CNĐN.          hợp  

 

11. Phòng NN & PTNT các huyện – thị.

12. Báo, Đài PT&TH Quảng Trị.

 

13. Tram BVTV các huyện – thị         

 

14. Lưu KT, LĐ.

                  CHI CỤC TRƯỞNG

 

               

 

   

 

 

 

 

           Lê Mạnh Kết


 

 

 

 

 

 

 

DIỆN TÍCH, MẬT ĐỘ VÀ PHÂN BỐ MỘT SỐ ĐỐI TƯỢNG SINH VẬT GÂY HẠI CHÍNH.

 

(Từ ngày 03  tháng 9 đến ngày 09  tháng 9  năm 2012)

 

 

 

Cây trồng

 

Tên sinh

vật gây hại

GĐST của cây trồng

Mật độ, tỷ lệ

(con/m2, %)

Diện tích nhiễm (ha)

DT N cùng kỳ năm

trước

Diện tích Phòng

trừ

Phân bố

Phổ biến

Cao

Tổng số

Nhẹ-TB

Nặng

Mất trắng

 

1. Cây

Chuột

 

3-10

15-28

801

759

42

 

 

 

Các huyện thị

 

lúa

Sâu đục thân

 

3-5

10-30

182

165

17

 

 

 

GL, ĐHà

 

 

Rầy lưng trắng

 

200-900

2000

305

305

 

 

 

 

TP, CL, GL, ĐH

 

 

Rầy nâu

Trỗ-

800-900

8.000-9.000

65

65

2

 

 

 

TP, GL

 

 

Nhện gié

Chín -

5-10

 

52

52

 

 

 

 

TP, GL

 

 

Vàng lá, NR

Thu hoạch

10-20

40-50

317

312

5

 

 

 

Các huyện thị

 

 

Khô vằn

 

5-15

25-42

1.163

1.128

35

 

 

 

Các huyện thị

 

 

Thối thân thối bẹ

 

5-10

20

106

106

 

 

 

 

TP, HH, Đakrông

 

 

Lùn sọc đen

 

2-3

5-10

5,75

5,75

 

 

 

 

H.Hóa

 

 

Lem lép hạt

 

5-15

25

811

761

50

 

 

 

TP, GL

 

2. Cây

Rệp sáp

 

5-15

50-55

61

61

 

 

 

 

Các vùng trồng

 

hồ tiêu

Tuyến trùng

Sau thu

5 -20

30-70

526

525

1

 

 

 

Tiêu trong tỉnh

 

 

Thối gốc rễ

hoạch

5-10

15-25

327

327

 

 

 

 

Nt

 

 

Thán thư

 

5-10

15-30

299

299

 

 

 

 

Nt

 

 

Đốm lá

 

5-20

25-35

466

466

 

 

 

 

Nt

 

3. Cây

Rệp các loại

 

10-15

40-50

285

285

 

 

 

 

H.Hoá

 

cà phê

Khô cành

 

5-10

55-60

636

624

12

 

 

 

Nt

 

 

Bệnh thán thư

PT quả

10-15

55-60

756

735

21

 

 

 

Nt

 

 

Bệnh rỉ sắt

 

5-10

55-60

202

193

9

 

 

 

Nt

 

 

Đốm mắt cua

 

10-15

55-60

219

215

4

 

 

 

Nt

 

 

Bệnh vàng lá

 

5-10

30-35

175

173

2

 

 

 

Nt

 

 

Nấm hồng

 

5-10

25-30

75

75

 

 

 

 

 

 

4. Cao

Xì mủ

Khai

3-10

15-20

227

227

 

 

 

 

Các huyện

 

Su

LSMC

thác

2-10

12-20

150

150

 

 

 

 

CL, VL

 

 

Cháy nắng

 

2-3

10

70

70

 

 

 

 

V Linh

 

File đính kèm:
CHI CỤC BẢO VỆ THỰC VẬT
Tin khác
 
VĂN BẢN MỚI
Thông báo
Website liên kết
Thăm dò dư luận
Đánh giá của bạn về website này


Thống kê truy cập
trực tuyến 60
ngày hôm nay 1
ngày hôm qua 10
tuần này 17
tất cả 606